testjft
Luyện thi JFT-Basic & Kỹ năng đặc định
特定技能1号 › Xây dựng & kiến trúc

Kỹ năng đặc định số 1
Xây dựng & kiến trúc

Toàn bộ 14 chương bám sát giáo trình chính thức ngành xây dựng. Tám chương đầu cho phần (luật, loại công trình, nghề), sáu chương cuối cho phần — nhìn hình nhận biết máy, dụng cụ, vật liệu và an toàn.

14 chương1.163 thẻ thuật ngữ272 câu minitestĐề thi thử sắp mở

Đề thi thật ra sao

Ngành xây dựng thi hai phần riêng, và phải đạt 65% ở CẢ HAI — trượt một phần là trượt cả kỳ.

50câu, chia 2 phần
100phút tổng cộng
65%đậu — ở CẢ HAI phần
2.000¥lệ phí thi
Phần thiSố câuThời gianDạng câu hỏiHọc ở chương
– Kiến thức chung, luật, loại công trình, nghề, chứng chỉ 3060 phút〇× · 2–4 lựa chọn0 – 7
– Nhìn hình trả lời: máy, dụng cụ, vật liệu, an toàn 2040 phútHình · 〇×8 – 13
Cộng50100 phút14 chương

Thi trên máy tính (CBT) tại Prometric. Đề tiếng Nhật có dòng hiragana, không có bản dịch. Khác ngành thực phẩm ở chỗ hai phần chấm riêng — nên đừng bỏ phần 実技, đó là 6 chương cuối.

14 chương

Học theo thứ tự. Mỗi chương đi ba bước: đọc tóm tắt → học thẻ → làm minitest.

0 Hiện trường Nhật & kỳ thi Sách JAC 学科テキスト · Chương 1 (tr.1–7) + 4.1 + 4.3 (tr.78–80, 95–99) · học đầu tiên · nền cho mọi câu về あいさつ, 朝礼, 5S đọc 8 phút79 thẻ16 câu 1 Luật lao động Sách JAC 学科テキスト · 2.1 (tr.8–18) · 7 luật về người lao động · nhiều con số nhất trong cả sách đọc 12 phút82 thẻ18 câu 2 Luật xây dựng & môi trường Sách JAC 学科テキスト · 2.2–2.17 (tr.18–25) · 16 luật · mỗi luật một câu mục đích đọc 10 phút71 thẻ16 câu 3 Ba loại công trình Sách JAC 学科テキスト · 3.1 (tr.26–37) · 土木 8 loại · 建築 5 kết cấu + 9 bước · ライフライン & 設備 đọc 12 phút100 thẻ18 câu 4 Nghề thi công phần thô Sách JAC 学科テキスト · 3.2.1–3.2.14 (tr.38–49) · 14 nghề · mỗi nghề: định nghĩa + phân loại + con số đọc 12 phút95 thẻ18 câu 5 Nghề hoàn thiện, thiết bị & chứng chỉ Sách JAC 学科テキスト · 3.2.15–3.3 (tr.50–77) · 12 nghề hoàn thiện & thiết bị · 免許 / 技能講習 / 特別教育 đọc 12 phút81 thẻ16 câu 6 Từ vựng hiện trường 1 Sách JAC 学科テキスト · 4.2.1–4.2.5 (tr.80–86) · 73 thuật ngữ hiện trường · học theo cụm: vạch dấu → cữ → đất → móng → giàn giáo đọc 12 phút89 thẻ18 câu 7 Từ vựng hiện trường 2 Sách JAC 学科テキスト · 4.2.6–4.2.11 (tr.86–95) · 126 thuật ngữ · cụm từ vựng lớn nhất sách – học theo 6 nhóm đọc 15 phút141 thẻ20 câu 8 実技 1: Máy xây dựng & giàn giáo Sách JAC 実技テキスト · 5.1.1–5.1.2 (tr.100–105) · 46 thẻ, 24 có hình · bật 'Ẩn tên' để luyện nhìn hình đoán tên như đề thật đọc 8 phút46 thẻ18 câu 9 実技 2: Dụng cụ phần thô Sách JAC 実技テキスト · 5.1.3–5.1.9 (tr.105–116) · 96 thẻ, 35 có hình · nhóm nhiều câu 'dụng cụ này để làm gì' nhất đọc 12 phút96 thẻ22 câu 10 実技 3: Dụng cụ hoàn thiện Sách JAC 実技テキスト · 5.2.1–5.2.7 (tr.117–124) · 74 thẻ, 30 có hình · こて là nhóm phải phân biệt kỹ nhất đọc 12 phút74 thẻ20 câu 11 実技 4: Kiến thức thi công chung & phần thô Sách JAC 実技テキスト · 6.1–6.2.7 (tr.145–159) · thứ tự thi công & con số của とび・鉄骨・鉄筋・溶接・型枠・圧送 đọc 14 phút73 thẻ24 câu 12 実技 5: Thi công hoàn thiện Sách JAC 実技テキスト · 6.2.8–6.2.13 (tr.160–168) · quy trình 6 nghề hoàn thiện · nhiều câu 'thứ tự đúng' đọc 12 phút64 thẻ24 câu 13 実技 6: An toàn công trường Sách JAC 実技テキスト · Chương 7 (tr.179–194) · số liệu tai nạn, 安全施工サイクル, đồ bảo hộ, 熱中症, ヒューマンエラー · nhóm câu chắc chắn có trong cả 学科 lẫn 実技 đọc 14 phút72 thẻ24 câu

Đề thi thử

Đang biên soạn theo đúng cấu trúc 学科 30 câu + 実技 20 câu. Sẽ mở sau.

Đã mở đủ 14 chương. 1.163 thẻ thuật ngữ và 272 câu minitest, bám sát giáo trình chính thức ngành xây dựng. Đề thi thử đang hoàn thiện.